TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梅森

Méisēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAI SÂM

梅森 nghĩa là Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp).

Nghĩa của 梅森

Méisēn

MAI SÂMtên riêng
  1. Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)

Câu hỏi thường gặp

梅森 nghĩa là gì?

梅森 (méisēn) nghĩa là Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp).

梅森 đọc thế nào?

梅森 đọc là Méisēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 梅森 là gì?

Âm Hán Việt của 梅森 là "mai sâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.