TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梅花鹿

méihuālù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAI HOA LỘC
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 头 (tóu)

梅花鹿 nghĩa là hươu sao.

Nghĩa của 梅花鹿

méihuālù

MAI HOA LỘCDanh từ
  1. Hươu sao

Câu hỏi thường gặp

梅花鹿 nghĩa là gì?

梅花鹿 (méihuālù) nghĩa là hươu sao.

梅花鹿 đọc thế nào?

梅花鹿 đọc là méihuālù (pinyin).

Âm Hán Việt của 梅花鹿 là gì?

Âm Hán Việt của 梅花鹿 là "mai hoa lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.