梅雨 nghĩa là Mùa mưa ở Đông Á (cuối xuân và đầu hè).
Nghĩa của 梅雨
méiyǔ
MAI VŨDanh từ
Mùa mưa ở Đông Á (cuối xuân và đầu hè)
Câu hỏi thường gặp
梅雨 nghĩa là gì?
梅雨 (méiyǔ) nghĩa là Mùa mưa ở Đông Á (cuối xuân và đầu hè).
梅雨 đọc thế nào?
梅雨 đọc là méiyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 梅雨 là gì?
Âm Hán Việt của 梅雨 là "mai vũ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.