TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梓童

zǐtóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ ĐỒNG

梓童 nghĩa là Cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu.

Nghĩa của 梓童

zǐtóng

TỬ ĐỒNG
  1. Cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu

Câu hỏi thường gặp

梓童 nghĩa là gì?

梓童 (zǐtóng) nghĩa là Cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu.

梓童 đọc thế nào?

梓童 đọc là zǐtóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 梓童 là gì?

Âm Hán Việt của 梓童 là "tử đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.