TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梗咽

gěngyè giọng máy của trình duyệt

梗咽 nghĩa là Biến thể của 哽咽 (gěngyè).

Nghĩa của 梗咽

gěngyè

  1. Biến thể của 哽咽 (gěngyè)

Câu hỏi thường gặp

梗咽 nghĩa là gì?

梗咽 (gěngyè) nghĩa là Biến thể của 哽咽 (gěngyè).

梗咽 đọc thế nào?

梗咽 đọc là gěngyè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.