TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梗图

gěngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 梗圖

梗图 nghĩa là ảnh macro, meme hình ảnh.

Nghĩa của 梗图

gěngtú

phồn thể 梗圖
  1. Đài Loan Ảnh macro; meme hình ảnh

Câu hỏi thường gặp

梗图 nghĩa là gì?

梗图 (gěngtú) nghĩa là ảnh macro, meme hình ảnh.

梗图 đọc thế nào?

梗图 đọc là gěngtú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.