梗死
giọng máy của trình duyệt
梗死 nghĩa là bị nhồi máu.
Nghĩa của 梗死
gěngsǐ
Động từ- y học Bị nhồi máu
Từ ghép có 梗死
Câu hỏi thường gặp
梗死 nghĩa là gì?
梗死 (gěngsǐ) nghĩa là bị nhồi máu.
梗死 đọc thế nào?
梗死 đọc là gěngsǐ (pinyin).
梗死 nghĩa là bị nhồi máu.
梗死 (gěngsǐ) nghĩa là bị nhồi máu.
梗死 đọc là gěngsǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.