TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梗死

gěngsǐ giọng máy của trình duyệt

梗死 nghĩa là bị nhồi máu.

Nghĩa của 梗死

gěngsǐ

Động từ
  1. y học Bị nhồi máu

Từ ghép có 梗死

Câu hỏi thường gặp

梗死 nghĩa là gì?

梗死 (gěngsǐ) nghĩa là bị nhồi máu.

梗死 đọc thế nào?

梗死 đọc là gěngsǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.