TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梗王

gěngwáng giọng máy của trình duyệt

梗王 nghĩa là người hài hước.

Nghĩa của 梗王

gěngwáng

  1. khẩu ngữ Người làm mọi người cười; người hài hước

Câu hỏi thường gặp

梗王 nghĩa là gì?

梗王 (gěngwáng) nghĩa là người hài hước.

梗王 đọc thế nào?

梗王 đọc là gěngwáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.