梦想
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 夢想
梦想 nghĩa là mơ ước, ước mơ, giấc mơ.
Nghĩa của 梦想
mèngxiǎng
MỘNG TƯỞNGDanh từ, Động từphồn thể 夢想- bóng Mơ ước; ước mơ
- Giấc mơ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 梦想
Đồng nghĩa
Từ ghép có 梦想
Câu ví dụ với 梦想
- 他的梦想最终实现了。 Tā de mèngxiǎng zuìzhōng shíxiàn le.Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349666
- 我有一个梦想。 Tôi có ước mơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501456
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
梦想 nghĩa là gì?
梦想 (mèngxiǎng) nghĩa là mơ ước, ước mơ, giấc mơ.
梦想 đọc thế nào?
梦想 đọc là mèngxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 梦想 là gì?
Âm Hán Việt của 梦想 là "mộng tưởng".