TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理想

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lǐxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ TƯỞNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lý tưởng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

理想 nghĩa là một lý tưởng, một giấc mơ.

Nghĩa của 理想

lǐxiǎng

LÝ TƯỞNGDanh từ, Tính từ
  1. Một lý tưởng
  2. Một giấc mơ
  3. Lý tưởng
  4. Hoàn hảo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理想

Đồng nghĩa

Từ ghép có 理想

Câu hỏi thường gặp

理想 nghĩa là gì?

理想 (lǐxiǎng) nghĩa là một lý tưởng, một giấc mơ.

理想 đọc thế nào?

理想 đọc là lǐxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 理想 là gì?

Âm Hán Việt của 理想 là "lý tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.