梧桐科 nghĩa là Họ Trôm, họ cây cẩm quỳ bao gồm Ca cao, Cola và Firmiana.
Nghĩa của 梧桐科
wútóngkē
NGÔ ĐỒNG KHOA
Họ Trôm, họ cây cẩm quỳ bao gồm Ca cao, Cola và Firmiana
Câu hỏi thường gặp
梧桐科 nghĩa là gì?
梧桐科 (wútóngkē) nghĩa là Họ Trôm, họ cây cẩm quỳ bao gồm Ca cao, Cola và Firmiana.
梧桐科 đọc thế nào?
梧桐科 đọc là wútóngkē (pinyin).
Âm Hán Việt của 梧桐科 là gì?
Âm Hán Việt của 梧桐科 là "ngô đồng khoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.