TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梨

lí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÊ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lê” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱利木 Mọi âm Hán Việt của chữ: lê, lệ Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

梨 nghĩa là quả lê, lê.

Nghĩa của 梨

lí

LÊ
  1. Quả lê
  2. Lê

Từ ghép có 梨

Thành ngữ có 梨

  • 梨花带雨 — Khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân

Câu hỏi thường gặp

梨 nghĩa là gì?

梨 (lí) nghĩa là quả lê, lê.

梨 đọc thế nào?

梨 đọc là lí (pinyin).

Âm Hán Việt của 梨 là gì?

Âm Hán Việt của 梨 là "lê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.