梨
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lê” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱利木 Mọi âm Hán Việt của chữ: lê, lệ Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
梨 nghĩa là quả lê, lê.
Nghĩa của 梨
lí
LÊ- Quả lê
- Lê
Từ ghép có 梨
Thành ngữ có 梨
- 梨花带雨 — Khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân
Câu hỏi thường gặp
梨 nghĩa là gì?
梨 (lí) nghĩa là quả lê, lê.
梨 đọc thế nào?
梨 đọc là lí (pinyin).
Âm Hán Việt của 梨 là gì?
Âm Hán Việt của 梨 là "lê".