TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梨俱吠陀

Líjùfèituó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÊ CÂU PHỆ ĐÀ

梨俱吠陀 nghĩa là Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ.

Nghĩa của 梨俱吠陀

Líjùfèituó

LÊ CÂU PHỆ ĐÀtên riêng
  1. Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

梨俱吠陀 nghĩa là gì?

梨俱吠陀 (líjùfèituó) nghĩa là Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ.

梨俱吠陀 đọc thế nào?

梨俱吠陀 đọc là Líjùfèituó (pinyin).

Âm Hán Việt của 梨俱吠陀 là gì?

Âm Hán Việt của 梨俱吠陀 là "lê câu phệ đà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.