TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梯子

tīzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÊ TỬ
Lượng từ đi kèm: 架 (jià), 把 (bǎ), 个 (gè)

梯子 nghĩa là thang, thang gấp.

Nghĩa của 梯子

tīzi

THÊ TỬDanh từ
  1. Thang
  2. Thang gấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 梯子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

梯子 nghĩa là gì?

梯子 (tīzi) nghĩa là thang, thang gấp.

梯子 đọc thế nào?

梯子 đọc là tīzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 梯子 là gì?

Âm Hán Việt của 梯子 là "thê tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.