TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楼梯

lóutī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樓梯

Âm Hán Việt LÂU THÊ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

楼梯 nghĩa là cầu thang, bộ cầu thang.

Nghĩa của 楼梯

lóutī

LÂU THÊDanh từphồn thể 樓梯
  1. Cầu thang
  2. Bộ cầu thang

Từ ghép có 楼梯

Câu hỏi thường gặp

楼梯 nghĩa là gì?

楼梯 (lóutī) nghĩa là cầu thang, bộ cầu thang.

楼梯 đọc thế nào?

楼梯 đọc là lóutī (pinyin).

Âm Hán Việt của 楼梯 là gì?

Âm Hán Việt của 楼梯 là "lâu thê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.