TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梯式配股

tīshìpèigǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÊ THỨC PHỐI CỔ

梯式配股 nghĩa là Bán cổ phiếu theo kiểu bậc thang.

Nghĩa của 梯式配股

tīshìpèigǔ

THÊ THỨC PHỐI CỔ
  1. Bán cổ phiếu theo kiểu bậc thang

Câu hỏi thường gặp

梯式配股 nghĩa là gì?

梯式配股 (tīshìpèigǔ) nghĩa là Bán cổ phiếu theo kiểu bậc thang.

梯式配股 đọc thế nào?

梯式配股 đọc là tīshìpèigǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 梯式配股 là gì?

Âm Hán Việt của 梯式配股 là "thê thức phối cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.