TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梯队

tīduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 梯隊

Âm Hán Việt THÊ ĐỘI

梯队 nghĩa là bậc thang.

Nghĩa của 梯队

tīduì

THÊ ĐỘIDanh từphồn thể 梯隊
  1. Bậc thang (quân sự)
  2. của một tổ chức Nhóm người cùng một cấp hoặc hạng

Câu hỏi thường gặp

梯队 nghĩa là gì?

梯队 (tīduì) nghĩa là bậc thang.

梯队 đọc thế nào?

梯队 đọc là tīduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 梯队 là gì?

Âm Hán Việt của 梯队 là "thê đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.