TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

械

xiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: giới

械 nghĩa là dụng cụ, công cụ.

Nghĩa của 械

xiè

GIỚI
  1. Dụng cụ
  2. Công cụ
  3. Vũ khí
  4. Xiềng xích
  5. Cũng đọc là jiè
  6. Econ Các công cụ

Từ ghép có 械

Câu hỏi thường gặp

械 nghĩa là gì?

械 (xiè) nghĩa là dụng cụ, công cụ.

械 đọc thế nào?

械 đọc là xiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 械 là gì?

Âm Hán Việt của 械 là "giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.