TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梳妆台

shūzhuāngtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 梳妝檯

Âm Hán Việt SƠ TRANG ĐÀI

梳妆台 nghĩa là bàn trang điểm.

Nghĩa của 梳妆台

shūzhuāngtái

SƠ TRANG ĐÀIphồn thể 梳妝檯
  1. Bàn trang điểm

Câu hỏi thường gặp

梳妆台 nghĩa là gì?

梳妆台 (shūzhuāngtái) nghĩa là bàn trang điểm.

梳妆台 đọc thế nào?

梳妆台 đọc là shūzhuāngtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 梳妆台 là gì?

Âm Hán Việt của 梳妆台 là "sơ trang đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.