TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梵婀玲

fàn'ēlíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẠM A LINH

梵婀玲 nghĩa là vĩ cầm.

Nghĩa của 梵婀玲

fàn'ēlíng

PHẠM A LINHDanh từ
  1. từ mượn Vĩ cầm

Câu hỏi thường gặp

梵婀玲 nghĩa là gì?

梵婀玲 (fàn'ēlíng) nghĩa là vĩ cầm.

梵婀玲 đọc thế nào?

梵婀玲 đọc là fàn'ēlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 梵婀玲 là gì?

Âm Hán Việt của 梵婀玲 là "phạm a linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.