TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梵教

Fànjiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẠM GIÁO

梵教 nghĩa là bà la môn giáo.

Nghĩa của 梵教

Fànjiào

PHẠM GIÁOtên riêng
  1. Bà La Môn giáo

Câu hỏi thường gặp

梵教 nghĩa là gì?

梵教 (fànjiào) nghĩa là bà la môn giáo.

梵教 đọc thế nào?

梵教 đọc là Fànjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 梵教 là gì?

Âm Hán Việt của 梵教 là "phạm giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.