TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梵汉对音

fànhànduìyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 梵漢對音

Âm Hán Việt PHẠM HÁN ĐỐI ÂM

梵汉对音 nghĩa là Phiên âm Phạn-Hán.

Nghĩa của 梵汉对音

fànhànduìyīn

PHẠM HÁN ĐỐI ÂMphồn thể 梵漢對音
  1. Phiên âm Phạn-Hán

Câu hỏi thường gặp

梵汉对音 nghĩa là gì?

梵汉对音 (fànhànduìyīn) nghĩa là Phiên âm Phạn-Hán.

梵汉对音 đọc thế nào?

梵汉对音 đọc là fànhànduìyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 梵汉对音 là gì?

Âm Hán Việt của 梵汉对音 là "phạm hán đối âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.