TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梵蒂冈

Fàndìgāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 梵蒂岡

Âm Hán Việt PHẠM ĐẾ CƯƠNG

梵蒂冈 nghĩa là thành phố Vatican.

Nghĩa của 梵蒂冈

Fàndìgāng

PHẠM ĐẾ CƯƠNGTên riêngphồn thể 梵蒂岡tên riêng
  1. Thành phố Vatican

Câu hỏi thường gặp

梵蒂冈 nghĩa là gì?

梵蒂冈 (fàndìgāng) nghĩa là thành phố Vatican.

梵蒂冈 đọc thế nào?

梵蒂冈 đọc là Fàndìgāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 梵蒂冈 là gì?

Âm Hán Việt của 梵蒂冈 là "phạm đế cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.