TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梵谷

Fàngǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẠM CỐC

梵谷 nghĩa là Vincent van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan.

Nghĩa của 梵谷

Fàngǔ

PHẠM CỐCTên riêngtên riêng
  1. Đài Loan Vincent van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan

Câu hỏi thường gặp

梵谷 nghĩa là gì?

梵谷 (fàngǔ) nghĩa là Vincent van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan.

梵谷 đọc thế nào?

梵谷 đọc là Fàngǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 梵谷 là gì?

Âm Hán Việt của 梵谷 là "phạm cốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.