TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

检字法

jiǎnzìfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檢字法

Âm Hán Việt KIỂM TỰ PHÁP

检字法 nghĩa là Hệ thống tra cứu chữ Hán trong từ điển.

Nghĩa của 检字法

jiǎnzìfǎ

KIỂM TỰ PHÁPphồn thể 檢字法
  1. Hệ thống tra cứu chữ Hán trong từ điển

Câu hỏi thường gặp

检字法 nghĩa là gì?

检字法 (jiǎnzìfǎ) nghĩa là Hệ thống tra cứu chữ Hán trong từ điển.

检字法 đọc thế nào?

检字法 đọc là jiǎnzìfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 检字法 là gì?

Âm Hán Việt của 检字法 là "kiểm tự pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.