检字法 nghĩa là Hệ thống tra cứu chữ Hán trong từ điển.
Nghĩa của 检字法
jiǎnzìfǎ
KIỂM TỰ PHÁPphồn thể 檢字法
Hệ thống tra cứu chữ Hán trong từ điển
Câu hỏi thường gặp
检字法 nghĩa là gì?
检字法 (jiǎnzìfǎ) nghĩa là Hệ thống tra cứu chữ Hán trong từ điển.
检字法 đọc thế nào?
检字法 đọc là jiǎnzìfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 检字法 là gì?
Âm Hán Việt của 检字法 là "kiểm tự pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.