TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

检定

jiǎndìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檢定

Âm Hán Việt KIỂM ĐỊNH

检定 nghĩa là một bài kiểm tra, xác định.

Nghĩa của 检定

jiǎndìng

KIỂM ĐỊNHĐộng từphồn thể 檢定
  1. Một bài kiểm tra
  2. Xác định
  3. Kiểm tra
  4. Phân tích
  5. Xem xét

Câu hỏi thường gặp

检定 nghĩa là gì?

检定 (jiǎndìng) nghĩa là một bài kiểm tra, xác định.

检定 đọc thế nào?

检定 đọc là jiǎndìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 检定 là gì?

Âm Hán Việt của 检定 là "kiểm định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.