检尸 (jiǎnshī) nghĩa là khám nghiệm tử thi, giải phẫu tử thi.
检尸 đọc thế nào?
检尸 đọc là jiǎnshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 检尸 là gì?
Âm Hán Việt của 检尸 là "kiểm thi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.