TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

检尸

jiǎnshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檢屍

Âm Hán Việt KIỂM THI

检尸 nghĩa là khám nghiệm tử thi, giải phẫu tử thi.

Nghĩa của 检尸

jiǎnshī

KIỂM THIphồn thể 檢屍
  1. Khám nghiệm tử thi
  2. Giải phẫu tử thi
  3. Khám nghiệm sau khi chết

Câu hỏi thường gặp

检尸 nghĩa là gì?

检尸 (jiǎnshī) nghĩa là khám nghiệm tử thi, giải phẫu tử thi.

检尸 đọc thế nào?

检尸 đọc là jiǎnshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 检尸 là gì?

Âm Hán Việt của 检尸 là "kiểm thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.