TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

检束

jiǎnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檢束

Âm Hán Việt KIỂM THÚC

检束 nghĩa là điều tiết.

Nghĩa của 检束

jiǎnshù

KIỂM THÚCĐộng từphồn thể 檢束
  1. Điều tiết
  2. Kiểm soát và hạn chế

Câu hỏi thường gặp

检束 nghĩa là gì?

检束 (jiǎnshù) nghĩa là điều tiết.

检束 đọc thế nào?

检束 đọc là jiǎnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 检束 là gì?

Âm Hán Việt của 检束 là "kiểm thúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.