TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

检波

jiǎnbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檢波

Âm Hán Việt KIỂM BA

检波 nghĩa là Phát hiện (ví dụ: sóng radio).

Nghĩa của 检波

jiǎnbō

KIỂM BAĐộng từphồn thể 檢波
  1. Phát hiện (ví dụ: sóng radio)

Câu hỏi thường gặp

检波 nghĩa là gì?

检波 (jiǎnbō) nghĩa là Phát hiện (ví dụ: sóng radio).

检波 đọc thế nào?

检波 đọc là jiǎnbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 检波 là gì?

Âm Hán Việt của 检波 là "kiểm ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.