检波 (jiǎnbō) nghĩa là Phát hiện (ví dụ: sóng radio).
检波 đọc thế nào?
检波 đọc là jiǎnbō (pinyin).
Âm Hán Việt của 检波 là gì?
Âm Hán Việt của 检波 là "kiểm ba".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.