检测
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 檢測
检测 nghĩa là phát hiện, kiểm tra.
Nghĩa của 检测
jiǎncè
KIỂM TRẮCĐộng từphồn thể 檢測- Phát hiện
- Kiểm tra
- Kiểm định
- Cảm biến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 检测
Đồng nghĩa
Từ ghép có 检测
Câu hỏi thường gặp
检测 nghĩa là gì?
检测 (jiǎncè) nghĩa là phát hiện, kiểm tra.
检测 đọc thế nào?
检测 đọc là jiǎncè (pinyin).
Âm Hán Việt của 检测 là gì?
Âm Hán Việt của 检测 là "kiểm trắc".