TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

检测

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiǎncè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檢測

Âm Hán Việt KIỂM TRẮC

检测 nghĩa là phát hiện, kiểm tra.

Nghĩa của 检测

jiǎncè

KIỂM TRẮCĐộng từphồn thể 檢測
  1. Phát hiện
  2. Kiểm tra
  3. Kiểm định
  4. Cảm biến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 检测

Đồng nghĩa

Từ ghép có 检测

Câu hỏi thường gặp

检测 nghĩa là gì?

检测 (jiǎncè) nghĩa là phát hiện, kiểm tra.

检测 đọc thế nào?

检测 đọc là jiǎncè (pinyin).

Âm Hán Việt của 检测 là gì?

Âm Hán Việt của 检测 là "kiểm trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.