检警调 nghĩa là Công tố viên, cảnh sát và Cục Điều tra (viết tắt của 检察官、警察、调查局 (jiǎncháguān jǐngchá diàochájú)).
Nghĩa của 检警调
jiǎnjǐngdiào
phồn thể 檢警調
Đài Loan Công tố viên, cảnh sát và Cục Điều tra (viết tắt của 检察官、警察、调查局 (jiǎncháguān jǐngchá diàochájú))
Câu hỏi thường gặp
检警调 nghĩa là gì?
检警调 (jiǎnjǐngdiào) nghĩa là Công tố viên, cảnh sát và Cục Điều tra (viết tắt của 检察官、警察、调查局 (jiǎncháguān jǐngchá diàochájú)).
检警调 đọc thế nào?
检警调 đọc là jiǎnjǐngdiào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.