TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

检讨

jiǎntǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檢討

Âm Hán Việt KIỂM THẢO

检讨 nghĩa là Kiểm điểm hoặc kiểm tra.

Nghĩa của 检讨

jiǎntǎo

KIỂM THẢOĐộng từ, Danh từphồn thể 檢討
  1. Kiểm điểm hoặc kiểm tra
  2. Tự phê bình
  3. Xem xét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 检讨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

检讨 nghĩa là gì?

检讨 (jiǎntǎo) nghĩa là Kiểm điểm hoặc kiểm tra.

检讨 đọc thế nào?

检讨 đọc là jiǎntǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 检讨 là gì?

Âm Hán Việt của 检讨 là "kiểm thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.