TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棉兰

Miánlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棉蘭

Âm Hán Việt MIÊN LAN

棉兰 nghĩa là Medan (thành phố ở Indonesia).

Nghĩa của 棉兰

Miánlán

MIÊN LANTên riêngphồn thể 棉蘭tên riêng
  1. Medan (thành phố ở Indonesia)

Câu hỏi thường gặp

棉兰 nghĩa là gì?

棉兰 (miánlán) nghĩa là Medan (thành phố ở Indonesia).

棉兰 đọc thế nào?

棉兰 đọc là Miánlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 棉兰 là gì?

Âm Hán Việt của 棉兰 là "miên lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.