TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棉

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIÊN
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: miên

棉 nghĩa là Thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn.

Nghĩa của 棉

mián

MIÊN
  1. Thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn
  2. Bông
  3. Được lót hoặc chần bông

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 棉

Đồng nghĩa

Từ ghép có 棉

Câu hỏi thường gặp

棉 nghĩa là gì?

棉 (mián) nghĩa là Thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn.

棉 đọc thế nào?

棉 đọc là mián (pinyin).

Âm Hán Việt của 棉 là gì?

Âm Hán Việt của 棉 là "miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.