棉
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: miên
棉 nghĩa là Thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn.
Nghĩa của 棉
mián
MIÊN- Thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn
- Bông
- Được lót hoặc chần bông
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 棉
Đồng nghĩa
Từ ghép có 棉
Câu hỏi thường gặp
棉 nghĩa là gì?
棉 (mián) nghĩa là Thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn.
棉 đọc thế nào?
棉 đọc là mián (pinyin).
Âm Hán Việt của 棉 là gì?
Âm Hán Việt của 棉 là "miên".