TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棉球

miánqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIÊN CẦU

棉球 nghĩa là bông gòn, tăm bông.

Nghĩa của 棉球

miánqiú

MIÊN CẦU
  1. Bông gòn
  2. Tăm bông
  3. Băng vệ sinh

Câu hỏi thường gặp

棉球 nghĩa là gì?

棉球 (miánqiú) nghĩa là bông gòn, tăm bông.

棉球 đọc thế nào?

棉球 đọc là miánqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 棉球 là gì?

Âm Hán Việt của 棉球 là "miên cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.