TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棉田

miántián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIÊN ĐIỀN

棉田 nghĩa là ruộng bông.

Nghĩa của 棉田

miántián

MIÊN ĐIỀN
  1. Ruộng bông

Câu hỏi thường gặp

棉田 nghĩa là gì?

棉田 (miántián) nghĩa là ruộng bông.

棉田 đọc thế nào?

棉田 đọc là miántián (pinyin).

Âm Hán Việt của 棉田 là gì?

Âm Hán Việt của 棉田 là "miên điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.