棉花糖
giọng máy của trình duyệt
棉花糖 nghĩa là kẹo bông gòn, kẹo bông.
Nghĩa của 棉花糖
miánhuātáng
MIÊN HOA ĐƯỜNGDanh từ- Kẹo bông gòn
- Kẹo bông
- Marshmallow
Câu ví dụ với 棉花糖
- Trang,如果我能寄给你一个棉花糖,我会这么做的。 Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501338
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
棉花糖 nghĩa là gì?
棉花糖 (miánhuātáng) nghĩa là kẹo bông gòn, kẹo bông.
棉花糖 đọc thế nào?
棉花糖 đọc là miánhuātáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 棉花糖 là gì?
Âm Hán Việt của 棉花糖 là "miên hoa đường".