TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棉花糖

miánhuātáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIÊN HOA ĐƯỜNG

棉花糖 nghĩa là kẹo bông gòn, kẹo bông.

Nghĩa của 棉花糖

miánhuātáng

MIÊN HOA ĐƯỜNGDanh từ
  1. Kẹo bông gòn
  2. Kẹo bông
  3. Marshmallow

Câu ví dụ với 棉花糖

  • Trang,如果我能寄给你一个棉花糖,我会这么做的。 Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501338

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

棉花糖 nghĩa là gì?

棉花糖 (miánhuātáng) nghĩa là kẹo bông gòn, kẹo bông.

棉花糖 đọc thế nào?

棉花糖 đọc là miánhuātáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 棉花糖 là gì?

Âm Hán Việt của 棉花糖 là "miên hoa đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.