TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棉花

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
miánhua giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIÊN HOA
Lượng từ đi kèm: 朵 (duǒ)

棉花 nghĩa là bông.

Nghĩa của 棉花

miánhua

MIÊN HOADanh từ, Tên riêng
  1. Bông

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 棉花

Đồng nghĩa

Từ ghép có 棉花

Câu hỏi thường gặp

棉花 nghĩa là gì?

棉花 (miánhua) nghĩa là bông.

棉花 đọc thế nào?

棉花 đọc là miánhua (pinyin).

Âm Hán Việt của 棉花 là gì?

Âm Hán Việt của 棉花 là "miên hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.