TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棉药签

miányàoqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棉藥籤

Âm Hán Việt MIÊN DƯỢC THIÊM

棉药签 nghĩa là tăm bông y tế.

Nghĩa của 棉药签

miányàoqiān

MIÊN DƯỢC THIÊMphồn thể 棉藥籤
  1. Tăm bông y tế

Câu hỏi thường gặp

棉药签 nghĩa là gì?

棉药签 (miányàoqiān) nghĩa là tăm bông y tế.

棉药签 đọc thế nào?

棉药签 đọc là miányàoqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 棉药签 là gì?

Âm Hán Việt của 棉药签 là "miên dược thiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.