Bàn cờ (bàn và quân cờ của cờ vây 围棋 hoặc cờ tướng 象棋, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
棋具 nghĩa là gì?
棋具 (qíjù) nghĩa là bàn cờ.
棋具 đọc thế nào?
棋具 đọc là qíjù (pinyin).
Âm Hán Việt của 棋具 là gì?
Âm Hán Việt của 棋具 là "kỳ cụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.