棋逢敌手 (qíféngdíshǒu) nghĩa là Xem 棋逢对手 (qíféngduìshǒu).
棋逢敌手 đọc thế nào?
棋逢敌手 đọc là qíféngdíshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 棋逢敌手 là gì?
Âm Hán Việt của 棋逢敌手 là "kỳ phùng địch thủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.