TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棋高一着

qígāoyīzhāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棋高一著

棋高一着 nghĩa là Đi trước đối thủ một bước.

Nghĩa của 棋高一着

qígāoyīzhāo

phồn thể 棋高一著
  1. thành ngữ Đi trước đối thủ một bước
  2. Cao tay hơn đối thủ

Câu hỏi thường gặp

棋高一着 nghĩa là gì?

棋高一着 (qígāoyīzhāo) nghĩa là Đi trước đối thủ một bước.

棋高一着 đọc thế nào?

棋高一着 đọc là qígāoyīzhāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.