棍
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: côn, hỗn
棍 nghĩa là gậy, que, kẻ vô lại, nhân vật phản diện.
Nghĩa của 棍
gùn
CÔN- Gậy; que; dùi cui
- Kẻ vô lại; nhân vật phản diện
- Tên vô lại, tên du thủ du thực
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 棍
Đồng nghĩa
Từ ghép có 棍
Câu hỏi thường gặp
棍 nghĩa là gì?
棍 (gùn) nghĩa là gậy, que, kẻ vô lại, nhân vật phản diện.
棍 đọc thế nào?
棍 đọc là gùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 棍 là gì?
Âm Hán Việt của 棍 là "côn".