TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棍

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔN
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: côn, hỗn

棍 nghĩa là gậy, que, kẻ vô lại, nhân vật phản diện.

Nghĩa của 棍

gùn

CÔN
  1. Gậy; que; dùi cui
  2. Kẻ vô lại; nhân vật phản diện
  3. Tên vô lại, tên du thủ du thực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 棍

Đồng nghĩa

Từ ghép có 棍

Câu hỏi thường gặp

棍 nghĩa là gì?

棍 (gùn) nghĩa là gậy, que, kẻ vô lại, nhân vật phản diện.

棍 đọc thế nào?

棍 đọc là gùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 棍 là gì?

Âm Hán Việt của 棍 là "côn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.