棍子
giọng máy của trình duyệt
棍子 nghĩa là gậy, que.
Nghĩa của 棍子
gùnzi
CÔN TỬDanh từ- Gậy; que
Từ ghép có 棍子
Câu hỏi thường gặp
棍子 nghĩa là gì?
棍子 (gùnzi) nghĩa là gậy, que.
棍子 đọc thế nào?
棍子 đọc là gùnzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 棍子 là gì?
Âm Hán Việt của 棍子 là "côn tử".