TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棒硫

bàngliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỔNG LƯU

棒硫 nghĩa là lưu huỳnh cuộn.

Nghĩa của 棒硫

bàngliú

BỔNG LƯU
  1. Lưu huỳnh cuộn

Câu hỏi thường gặp

棒硫 nghĩa là gì?

棒硫 (bàngliú) nghĩa là lưu huỳnh cuộn.

棒硫 đọc thế nào?

棒硫 đọc là bàngliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 棒硫 là gì?

Âm Hán Việt của 棒硫 là "bổng lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.