TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棕叶

zòngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棕葉

棕叶 nghĩa là Lá (thường là lá tre hoặc lá sậy) dùng để gói 粽子 (zòngzi) bánh ú.

Nghĩa của 棕叶

zòngyè

phồn thể 棕葉
  1. Lá (thường là lá tre hoặc lá sậy) dùng để gói 粽子 (zòngzi) bánh ú

Câu hỏi thường gặp

棕叶 nghĩa là gì?

棕叶 (zòngyè) nghĩa là Lá (thường là lá tre hoặc lá sậy) dùng để gói 粽子 (zòngzi) bánh ú.

棕叶 đọc thế nào?

棕叶 đọc là zòngyè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.