TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

森然

sēnrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÂM NHIÊN

森然 nghĩa là dày, rậm, đầy uy nghi.

Nghĩa của 森然

sēnrán

SÂM NHIÊNTính từ
  1. cây cao Dày, rậm
  2. Đầy uy nghi

Câu hỏi thường gặp

森然 nghĩa là gì?

森然 (sēnrán) nghĩa là dày, rậm, đầy uy nghi.

森然 đọc thế nào?

森然 đọc là sēnrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 森然 là gì?

Âm Hán Việt của 森然 là "sâm nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.