TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

森森

sēnsēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÂM SÂM

森森 nghĩa là rậm rạp, dày đặc.

Nghĩa của 森森

sēnsēn

SÂM SÂMTính từ, Danh từ
  1. Rậm rạp (cây cối)
  2. Dày đặc
  3. Rùng rợn
  4. Âm u

Từ ghép có 森森

Câu hỏi thường gặp

森森 nghĩa là gì?

森森 (sēnsēn) nghĩa là rậm rạp, dày đặc.

森森 đọc thế nào?

森森 đọc là sēnsēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 森森 là gì?

Âm Hán Việt của 森森 là "sâm sâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.