TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棱角

léngjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稜角

Âm Hán Việt LĂNG GIÁC

棱角 nghĩa là cạnh và góc, phần nhô ra.

Nghĩa của 棱角

léngjiǎo

LĂNG GIÁCDanh từphồn thể 稜角
  1. Cạnh và góc
  2. Phần nhô ra
  3. Sự sắc nét (của phần nhô ra)
  4. Góc cạnh gồ ghề
  5. Góc đường gân nổi

Câu hỏi thường gặp

棱角 nghĩa là gì?

棱角 (léngjiǎo) nghĩa là cạnh và góc, phần nhô ra.

棱角 đọc thế nào?

棱角 đọc là léngjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 棱角 là gì?

Âm Hán Việt của 棱角 là "lăng giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.