TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棺材瓤子

guāncairángzi giọng máy của trình duyệt

棺材瓤子 nghĩa là Ông già gần đất xa trời (dùng đùa cợt hoặc nguyền rủa).

Nghĩa của 棺材瓤子

guāncairángzi

  1. Ông già gần đất xa trời (dùng đùa cợt hoặc nguyền rủa)

Câu hỏi thường gặp

棺材瓤子 nghĩa là gì?

棺材瓤子 (guāncairángzi) nghĩa là Ông già gần đất xa trời (dùng đùa cợt hoặc nguyền rủa).

棺材瓤子 đọc thế nào?

棺材瓤子 đọc là guāncairángzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.